Bảng giá xây nhà phần thô mới nhất 2020

Giá xây nhà phần thô là cách gọi vắn tắt tức là bao gồm phần thô (Vật tư thô + Nhân công thô) và nhân công hoàn thiện, còn cách gọi đầy đủ là giá xây nhà phần thô và nhân công hoàn thiện. Trong đó bao gồm:

1. Vật tư thô: Cát, đá , xi măng, bê tông, gạch, sắt thép xây dựng, hệ thống ống điện, dây điện, hệ thống ống nước, mái tôn, xà gồ và các vật tư phụ khác…

2. Nhân công xây nhà phần thô: Nhân công đào đất, lấp đất, xây – tô, gia công cốt pha, sắt thép, đổ bê tông, nhân công lắp đặt hệ thống ống nước, hệ thống dây cáp (điện, ĐT, ADSL)

3. Nhân công hoàn thiện các công việc như: Nhân công ốp, lát gạch, sơn nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh, thiết bị điện và chiếu sáng (vật tư chủ nhà sẽ mua).

Quý khách hàng vui lòng tham khảo bảng giá xây nhà phần thô mới nhất do chúng tôi cung cấp. Công ty Xây Dựng Nhật Trung cam đoan đến toàn thể quý khách hàng đơn giá xây thô 100% là mức giá hợp lý, cạnh tranh cũng như không phát sinh thêm bất cứ chi phí nào.

– Đơn giá xây nhà phần thô: Nhà cấp 4 từ 2.800.000đ/m2 – 3.000.000đ/m2.

– Đơn giá xây nhà phần thô: Nhà phố hiện đại từ 3.100.000đ/m2 – 3.300.000đ/m2.

– Đơn giá xây nhà phần thô: Nhà biệt thự phố từ 3.200.000đ/m2 – 3.400.000đ/m2.

– Đơn giá xây nhà phần thô: Nhà biệt thự hiện đại từ 3.300.000đ/m2 – 3.600.000đ/m2.

– Đơn giá xây nhà phần thô: Nhà biệt thự kiến trúc cổ điển từ 3.500.000đ/m2 – 3.700.000đ/m2.

Xây dựng nhà phần thô - 1

Xây dựng nhà phần thô - 2

Xây dựng nhà phần thô - 3

Xây dựng nhà phần thô - 4

Xây dựng nhà phần thô - 5

Xây Dựng Nhật Trung: Nhà thầu chuyên thi công xây dựng nhà phần thô

I . Phần xây dựng cơ bản (nhà thầu cung cấp vật tư và nhân công)

  1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân ( nếu mặt bằng thi công cho phép)
  2. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim móng, cột
  3. Đào đất hố móng: móng cọc, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, hố ga.
  4. Vệ sinh , thi công phần trên theo bản vẽ thiết kế.
  5. Thi công coffa, cốt thép, đổ bê tông móng, đà kiềng, dầm sàn các lầu, cột…theo bản vẽ thiết kế.
  6. Xây tường gạch 80mm ,8x8x18, theo bản thiết kế. Tô trát tường đúng quy chuẩn.
  7. Cán nền các nền lầu, sân thượng, mái và nhà vệ sinh
  8. Thi công Chống thấm Sê nô, sàn mái, sàn vệ sinh, sân thượng..vv….
  9. Lắp đặt hệ thống đường ống cấp và thoát nước nóng lạnh.
  10. Lắp đặt hệ thống đường dây điện chiếu sáng, đế âm, hộp nối.
  11. Lắp đặt hệ thống đường dây truyền hình cáp, internet.
  12. Vệ sinh công trình trước khi bàn giao đưa vào sử dụng.

II . Phần hoàn thiện (chủ nhà cung cấp vật tư & nhà thầu cung cấp nhân công)

  1. Ốp lát gạch toàn bộ sàn của nhà, phòng bếp( không bao gồm phòng ăn.), tường vệ sinh theo bản vẽ thiết kế.
  2. Ốp gạch, đá trang trí.
  3. Lắp đặt hệ thống điện và chiếu sáng: công tắc, ổ cắm, bóng đèn.
  4. Lắp đặt thiết bị vệ sinh: bàn cầu, lavabo, vòi nước…
  5. Dựng bao cửa gỗ, cửa sắt.
  6. Trét mát tít và sơn nước toàn bộ bên trong và bên ngoài nhà.

III. Vật liệu xây dựng phần thô

Vật liệu xây thô

Vật liệu xây dựng phần thô

I VẬT TƯ THÔ  
01 Sắt thép đài móng (1m x 1,2m) Thép Việt Nhật - Pomina (Vỹ chụp trên f12, dưới f14 a 150)
02 Sắt thép dầm móng (300 x 600) Thép Việt Nhật - Pomina (Dầm 6 cây f18, trên 3 cây, dưới 3 cây, hông 2 cây f12, đai f8 a150)
03 Sắt thép cột trệt (200 x 300) Thép Việt Nhật - Pomina (Cột 6 cây f16, 200x300, đai f6 a150)
04 Sắt thép dầm sàn lầu 1 (200 x 300) Thép Việt Nhật - Pomina (Dầm 5 cây f16, trên 2 cây, dưới 3 cây, tăng cường gối 2 cây f16, đai f6 a150)
05 Sắt thép sàn lầu 1 (Bê tông dầy 10cm) Thép Việt Nhật - Pomina (Sàn f8 2 lớp, a150)
06 Sắt thép cột lầu 1 (200 x 250) Thép Việt Nhật - Pomina (Cột 4 cây f16 + 2 cây f14, 200x250, đai f6 a150)
07 Sắt thép dầm sàn lầu 2 (200 x 300) Thép Việt Nhật - Pomina (Dầm 5 cây f16, trên 2 cây, dưới 3 cây, tăng cường gối 2 cây f16, đai f6 a150)
08 Sắt thép sàn lầu 2 (Bê tông dầy 10cm) Thép Việt Nhật - Pomina (Sàn f8 2 lớp, a150)
09 Sắt thép cột lầu 2 (200 x 200) Thép Việt Nhật - Pomina (Cột 4 cây f16, 200x200, đai f6 a150)
10 Sắt thép dầm sàn mái (200 x 300) Thép Việt Nhật - Pomina (Dầm 5 cây f16, trên 2 cây, dưới 3 cây, tăng cường gối 2 cây f16, đai f6 a150)
11 Sắt thép sàn mái (Bê tông dầy 10cm) Thép Việt Nhật - Pomina (Sàn f8 2 lớp, a150)
12 Xi măng đổ bê tông  Móng, cột, dầm, sàn. (INSEE)
13 Xi măng xây tô Hà Tiên
14 Cát BT Hạt lớn
15 Bê tông M250 Trộn tại công trình - Bê tông tươi. (Địa hình cho phép)
16 Cát xây tường Hạt trung
17 Cát tô trát tường Hạt trung
18 Đá 1x2, 4x6 Đồng Nai - Hóa An
19 Gạch đinh 4cm x 8cm x 18cm Tuynel Bình Dương
20 Gạch ống 8cm x 8cm 18cm Tuynel Bình Dương
21 Dây cáp điện chiếu sáng Cáp Cadivi
22 Dây cáp internet SINO
23 Dây cáp tivi SINO
24 Đế âm tường, ống luồn dây điện Sino
25 Đường ống nước nóng âm tường Nhựa Bình Minh 
26 Đường ống nước cấp, nước thoát âm tường Nhựa Bình Minh 
27 Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng & WC Sika Cova CT-11A

Bảng vật tư chi tiết bố trí từng hạng mục xây thô


Quý khách hàng có nhu cầu xây nhà, xây biệt thự, văn phòng vui lòng liên hệ ngay công ty Xây Dựng Nhật Trung để được tư vấn miễn phí nhất về các dịch vụ xây nhà, sửa chữa nhà, cải tạo nhà trên địa bàn TP HCM và các tỉnh thành lân cận miễn phí và nhanh nhất.

CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NHẬT TRUNG

Địa chỉ: 224 Gò Dầu, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP HCM

Điện thoại: 0936.404.139 (Anh Tuần)

Email: [email protected]

MST: 0314251798

Web: www.xaydungnhattrung.net

Các từ khóa tìm kiếm: xây nhà, xây nhà TP HCM, xây biệt thự, xây biệt thự TPHCM, đơn giá xây nhà, công ty xây nhà uy tín, công ty xây nhà TPHCM, bảng báo giá, xây nhà trọn gói, xây nhà giá rẻ, xây nhà chuyên nghiệp, xây nhà uy tín, xây nhà phố, báo giá xây nhà, xây nhà cấp 4, xây nhà phần thô, xây dựng phần thô.

Hãy để lại ý kiến của bạn bên dưới